例句Câu ví dụ
- 1
松科樹木的木材因其優良的品質,在建築和家具製造領域備受推崇。
sōngkē shùmù de mùcái yīn qí yōuliáng de pǐnzhì, zàijiàn zhù hé jiājù zhìzào lǐngyù bèishòu tuīchóng。
Gỗ của các loại cây thuộc họ thông được đánh giá cao vì chất lượng tốt, được ưa chuộng trong lĩnh vực xây dựng và sản xuất đồ gỗ.
