- 1.thái độ
- 2.tư thế (về một vấn đề nào đó, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
腳一長之後,就顯得很苗條,擺起架勢來棒極了!
jiǎo yī cháng zhīhòu, jiù xiǎnde hěn miáotiao, bǎi qǐ jiàshi lái bàngjíle!
Khi chân dài ra thì trông rất mảnh mai, dáng đi cũng rất oai

腳一長之後,就顯得很苗條,擺起架勢來棒極了!
jiǎo yī cháng zhīhòu, jiù xiǎnde hěn miáotiao, bǎi qǐ jiàshi lái bàngjíle!
Khi chân dài ra thì trông rất mảnh mai, dáng đi cũng rất oai