學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
柏舉之戰
柏舉之戰
giản thể:
柏举之战
Bǎi
jǔ
zhī
Zhàn
[ㄅㄞˇ ㄐㄩˇ ㄓ ㄓㄢˋ]
BÁCH CỬ CHI CHIẾN
1.
Trận Bạch Cử (506 TCN), trong đó nước Ngô 吳|吴[Wu2] giành chiến thắng hủy diệt trước nước Sở 楚[Chu3]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
之
zhī
anh
之後
zhīhòu
sau; đằng sau
舉
jǔ
nâng
舉行
jǔxíng
tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)
舉手
jǔshǒu
giơ tay
之間
zhījiān
(sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng
之前
zhīqián
trước
舉辦
jǔbàn
tổ chức
逐字解
Từng chữ trong từ
柏
bách, bá, bứa
cây bạch dương, cây sồi
舉
cử
nâng lên, đưa lên
之
chi
chỉ định cụm từ trước làm từ ngữ bổ ngữ cho cụm từ sau
戰
chiến
chiến tranh, đánh nhau, trận chiến
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
柏举之战 nghĩa là gì? · Kaori Dict