學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
標注
標注
giản thể:
标注
biāo
zhù
[ㄅㄧㄠ ㄓㄨˋ]
TIÊU CHÚ
1.
đánh dấu
2.
gắn thẻ
3.
đặt ký hiệu lên cái gì để giải thích hoặc thu hút sự chú ý
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
chú thích (ví dụ: ký tự với bính âm)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
注意
zhùyì
chú ý đến; quan tâm đến
標準
biāozhǔn
tiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí
目標
mùbiāo
mục tiêu
關注
guānzhù
chú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội)
標題
biāotí
tiêu đề
標誌
biāozhì
dấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo
注重
zhùzhòng
chú ý đến
注視
zhùshì
nhìn chăm chú; theo dõi sát sao; nhìn chằm chằm
逐字解
Từng chữ trong từ
標
tiêu, bêu
Dấu hiệu, biểu tượng, nhãn, dấu hiệu
注
chú
tập trung
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
標柱
biāozhù
cột mốc
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
标注 nghĩa là gì? · Kaori Dict