
例句Câu ví dụ
- 1
山上有很多樹。
shān shàng yǒu hěn duō shù
Núi có rất nhiều cây
- 2
北邊有山,西邊有樹。
běi biān yǒu shān xī biān yǒu shù
Phía bắc có núi, phía tây có cây
- 3
鳥在樹上唱歌。
niǎo zài shù shàng chàng gē
Chim đang hát trên cây

山上有很多樹。
shān shàng yǒu hěn duō shù
Núi có rất nhiều cây
北邊有山,西邊有樹。
běi biān yǒu shān xī biān yǒu shù
Phía bắc có núi, phía tây có cây
鳥在樹上唱歌。
niǎo zài shù shàng chàng gē
Chim đang hát trên cây