例句Câu ví dụ
- 1
海格力斯有強健的肌肉。
hǎi Gélì Sī yǒu qiángjiàn de jīròu。
Hercules có cơ bắp khỏe mạnh.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 力LỰC (力) – sức mạnh: Cánh tay gồng lên cuồn cuộn cơ bắp — SỨC MẠNH, nỗ LỰC hết mình.
