格式
géshì
[ㄍㄜˊ ㄕˋ]
CÁCH THỨC
HSK 7-9TOCFL 6N
- 1.hình thức
- 2.tiêu chuẩn
- 3.định dạng

例句Câu ví dụ
- 1
LZH格式的文件怎麼解壓啊?
L Z H géshì de wénjiàn zěnme jiěyā a?
Làm thế nào để giải nén file định dạng LZH?
- 2
這份國文報告引用錯誤連篇,格式完全不達標。
zhè fèn guó wén bàogào yǐnyòng cuòwù lián piān, géshì wánquán bù dábiāo。
Báo cáo môn văn này trích dẫn sai nhiều, hình thức hoàn toàn không đạt chuẩn
- 3
用疑問代詞表任指格式改寫下面的句子,根據需要可以增加或者減少一些詞語。
yòng yíwèndàicí biǎo rèn zhǐ géshì gǎixiě xiàmiàn de jùzi, gēnjù xūyào kěyǐ zēngjiā huòzhě jiǎnshǎo yīxiē cíyǔ。
Sử dụng từ nghi vấn để viết lại các câu dưới đây, nếu cần có thể thêm hoặc bớt một vài từ.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 式THỨC (式) – kiểu mẫu: Cây cọc chuẩn (弋) cho người thợ (工) dựa theo — làm đúng khuôn, công THỨC, hình THỨC, kiểu cách.