例句Câu ví dụ
- 1
不遠處,母獅謝格拉匍匐著,隱匿於林間,正伺機將嬰兒吞食,作為她的晚餐。
bù yuǎnchù, mǔ shī xiè Gélā púfú zhe, yǐnnì yú lín jiān, zhèng sìjī jiāng yīngér tūnshí, zuòwéi tā de wǎncān。
Không xa, sư tử mẹ Shiegra đang bò sát, ẩn náu trong rừng, đang chờ cơ hội nuốt con mồi vào bụng để làm bữa tối
- 2
亞伯拉罕從那裡搬到南方,住在凱茲和蘇爾之間,並在格拉拉停留了一段時間。
Yàbólāhǎn cóng nàli bān dào nánfāng, zhù zài Kǎi zī hé Sūěr zhījiān, bìng zài Gélā lā tíngliú le yī duàn shíjiān。
Abraham từ đó di cư về phía nam, ở giữa Cades và Sur, và ở lại Gerara một thời gian
