案
àn
[ㄢˋ]
ÁN

例句Câu ví dụ
- 1
結案了。
jiéàn le。
Vụ án đã kết thúc
- 2
這檔案在哪也找不到。
zhè dàngàn zài nǎ yě zhǎobudào。
Tập tin đó cũng không tìm thấy ở đâu
- 3
我們組織了一個專案團隊。
wǒmen zǔzhī le yīge zhuānàn tuánduì。
Chúng tôi đã tổ chức một nhóm dự án
[ㄢˋ]
ÁN

結案了。
jiéàn le。
Vụ án đã kết thúc
這檔案在哪也找不到。
zhè dàngàn zài nǎ yě zhǎobudào。
Tập tin đó cũng không tìm thấy ở đâu
我們組織了一個專案團隊。
wǒmen zǔzhī le yīge zhuānàn tuánduì。
Chúng tôi đã tổ chức một nhóm dự án