
例句Câu ví dụ
- 1
醫生給我檢查了身體。
yī shēng gěi wǒ jiǎn chá le shēn tǐ
Bác sĩ đã khám sức khỏe cho tôi
- 2
考試的時候要認真檢查。
kǎo shì de shí hou yào rèn zhēn jiǎn chá
Trong lúc thi phải kiểm tra kỹ lưỡng
- 3
出發以前要全面檢查。
chū fā yǐ qián yào quán miàn jiǎn chá
Phải kiểm tra kỹ lưỡng trước khi khởi hành