學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
檢警調
檢警調
giản thể:
检警调
jiǎn
jǐng
diào
[ㄐㄧㄢˇ ㄐㄧㄥˇ ㄉㄧㄠˋ]
KIỂM CẢNH ĐIỆU
1.
(Đài Loan) công tố viên, cảnh sát và Cục Điều tra (viết tắt của 檢察官、警察、調查局|检察官、警察、调查局[jian3 cha2 guan1 , jing3 cha2 , diao4 cha2 ju2])
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
檢查
jiǎnchá
kiểm tra
調查
diàochá
điều tra
調整
tiáozhěng
điều chỉnh
警察
jǐngchá
cảnh sát; sĩ quan cảnh sát
強調
qiángdiào
nhấn mạnh (một tuyên bố)
調
diào
điều chuyển
調
tiáo
hòa hợp
檢測
jiǎncè
phát hiện
逐字解
Từng chữ trong từ
檢
kiểm, ghém
kiểm tra
警
cảnh, khểnh
canh giữ
調
điệu, điều
chuyển dịch, di chuyển, thay đổi
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
检警调 nghĩa là gì? · Kaori Dict