棉花糖
miánhuātáng
[ㄇㄧㄢˊ ㄏㄨㄚ ㄊㄤˊ]
MIÊN HOA ĐƯỜNG
- 1.kẹo bông gòn
- 2.kẹo bông
- 3.marshmallow

例句Câu ví dụ
- 1
有一天我買了一臺棉花糖機。
yǒu yī tiān wǒ mǎi le yī tái miánhuātáng Jī。
Một ngày nọ tôi mua một chiếc máy làm kẹo棉花糖
- 2
Trang,如果我能寄給你一個棉花糖,我會這麼做的。
T r a n g, rúguǒ wǒ néng jì gěi nǐ yīge miánhuātáng, wǒ huì zhème zuò de。
Trang, nếu tôi có thể gửi cho em một viên kẹo棉花糖, tôi sẽ làm như vậy.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 花HOA (花) – hoa: Cỏ cây (艹) hóa (化) thân thành đóa rực rỡ — thành BÔNG HOA; tiêu tiền như nước cũng là 'hoa' tiền.