棺材板
guāncaibǎn
[ㄍㄨㄢ ㄘㄞ˙ ㄅㄢˇ]
QUAN TÀI BẢN
- 1.thùng quan tài gỗ, tấm gỗ dùng làm thùng quan tài (cũng chỉ chính thùng quan tài); (ẩn dụ) (của biểu cảm khuôn mặt) nghiêm nghị, không nở nụ cười / bánh quan tài, một loại bánh ngọt ở Đài Loan gồm một miếng bánh mì dày, sau đó được chiên hoặc nướng, khoét rỗng, đổ đầy nước dùng đặc, và đậy nắp bằng một miếng bánh mì chiên

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 材TÀI (材) – vật liệu: Cây gỗ (木) có sẵn tài năng (才) — gỗ tốt thành vật liệu quý, nhân TÀI như gỗ quý, TÀI liệu.