例句Câu ví dụ
- 1
她坐在長椅上。
tā zuò zài chángyǐ shàng。
Cô ngồi trên cái ghế dài
- 2
他還坐在長椅上。
tā hái zuò zài chángyǐ shàng。
Anh ấy vẫn đang ngồi trên ghế dài.
- 3
那張木椅要多少錢?
nà zhāng mù yǐ yào duōshao qián?
Chiếc ghế gỗ đó giá bao nhiêu
她坐在長椅上。
tā zuò zài chángyǐ shàng。
Cô ngồi trên cái ghế dài
他還坐在長椅上。
tā hái zuò zài chángyǐ shàng。
Anh ấy vẫn đang ngồi trên ghế dài.
那張木椅要多少錢?
nà zhāng mù yǐ yào duōshao qián?
Chiếc ghế gỗ đó giá bao nhiêu