學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
榴槤果
榴槤果
giản thể:
榴梿果
liú
lián
guǒ
[ㄌㄧㄡˊ ㄌㄧㄢˊ ㄍㄨㄛˇ]
LỰU LIÊN QUẢ
1.
quả sầu riêng
2.
cũng viết là 留蓮果|留莲果
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
如果
rúguǒ
nếu
水果
shuǐguǒ
trái cây
結果
jiéguǒ
kết quả
蘋果
píngguǒ
quả táo
果汁
guǒzhī
nước ép trái cây
效果
xiàoguǒ
kết quả
成果
chéngguǒ
kết quả
果然
guǒrán
thực sự
逐字解
Từng chữ trong từ
榴
lựu
hồng lê
槤
liên
cái gậy đập lúa
果
quả
trái cây
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
榴蓮果
liúliánguǒ
quả sầu riêng
留連果
liúliánguǒ
biến thể của 榴槤果|榴梿果, trái sầu riêng
記憶技巧
Mẹo nhớ
果
QUẢ (果) – trái: Trái cây tròn (田) lúc lỉu trên ngọn cây (木 mộc) — mùa QUẢ chín, kết QUẢ ngọt ngào.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
榴梿果 nghĩa là gì? · Kaori Dict