- 1.(điện ảnh, văn học, v.v.) cảnh
- 2.phép thoại
- 3.kỹ xảo cốt truyện
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(viết bài hát) đoạn chuyển

例句Câu ví dụ
- 1
在他的文章中總是有太多膚淺的橋段。
zài tā de wénzhāng zhōng zǒngshì yǒu tài duō fūqiǎn de qiáoduàn。
Trong bài viết của ông ấy luôn có quá nhiều chi tiết vô bổ