例句Câu ví dụ
- 1
橡樹的果實是什麼?
xiàngshù de guǒshí shì shénme?
Quả của cây sồi là gì?
- 2
飢餓的豬夢到橡樹子。
jīè de zhū mèngdào xiàngshù zǐ。
Con lợn đói mơ về hạt sồi
- 3
齊裡看到橡樹上有一個很大的爪痕。
qí lǐ kàndào xiàngshù shàng yǒu yīge hěn dà de zhǎo hén。
Ziri nhìn thấy một vết gạch lớn trên thân cây sồi
