學華語Kaori Dict

歡迎光臨

giản thể: 欢迎光临

huānyíngguānglín

ㄏㄨㄢ ㄧㄥˊ ㄍㄨㄤ ㄌㄧㄣˊ

HOAN NGHÊNH QUANG LÂM

  1. 1.chào mừng quý khách

例句Câu ví dụ

  • 1

    歡迎光臨,現在人很多,請坐下來等一等。

    huānyíngguānglín, xiànzài rén hěn duō, qǐngzuò xiàlai děngyīděng。

    Chào mừng đến đây, hiện tại người nhiều, vui lòng ngồi lại chờ một lúc.

  • 2

    歡迎光臨,小姐今天要剪發還是燙發?

    huānyíngguānglín, xiǎojie jīntiān yào jiǎn fā háishi tàngfà?

    Chào mừng đến đây, cô hôm nay muốn cắt tóc hay uốn tóc?

  • 3

    歡迎光臨!

    huānyíngguānglín!

    Chào mừng đến với cửa hàng

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • QUANG (光) – ánh sáng: Ngọn lửa nhỏ (⺌) cháy trên đầu người quỳ (兀) — người cầm đuốc soi SÁNG, hào QUANG rực rỡ.
  • HOAN (歡) – vui mừng: Chú chim lớn (雚) há mỏ (欠 khiếm) hót vang chào bạn — HOAN hô, mừng rỡ.
  • NGHÊNH (迎) – đón: Chạy ra đường (辶) ngẩng mặt lên (卬) vẫy chào khách — ra tận cổng NGHÊNH đón.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

欢迎光临 nghĩa là gì? · Kaori Dict