例句Câu ví dụ
- 1
我們道了歉。
wǒmen dào le qiàn。
Chúng tôi đã xin lỗi
- 2
他為上學遲到一事向老師道了歉。
tā wéishàng xué chídào yī shì xiàng lǎoshī dào le qiàn。
Ông ấy đã xin lỗi thầy giáo vì đến trường muộn.
- 3
她大方地道歉。
tā dàfang dìdào qiàn。
Cô ấy chân thành xin lỗi
我們道了歉。
wǒmen dào le qiàn。
Chúng tôi đã xin lỗi
他為上學遲到一事向老師道了歉。
tā wéishàng xué chídào yī shì xiàng lǎoshī dào le qiàn。
Ông ấy đã xin lỗi thầy giáo vì đến trường muộn.
她大方地道歉。
tā dàfang dìdào qiàn。
Cô ấy chân thành xin lỗi