例句Câu ví dụ
- 1
比起歌舞伎,我更喜歡能樂表演,因為我覺得後者比前者優雅。
bǐqǐ gēwǔjì, wǒ gèng xǐhuan néng lè biǎoyǎn, yīnwèi wǒ juéde hòuzhě bǐ qiánzhě yōuyǎ。
So với kịch hát Kabuki, tôi thích hơn kịch Noh vì tôi cảm thấy loại sau thanh lịch hơn loại trước
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 歌CA (歌) – hát: Anh cả (哥) há miệng lấy hơi (欠) — cất giọng hát vang, bài CA, CA sĩ.
