例句Câu ví dụ
- 1
這條巷是條死巷,如何有這頭陀連日來這裡敲木魚叫佛?
zhè tiáo xiàng shì tiáo sǐxiàng, rúhé yǒu zhè tóutuó liánrì lái zhè lǐ qiāo mùyú jiào Fó?
Con hẻm này là con hẻm chết, làm sao có được đầu陀 liên tục đến đây gõ mõ gọi Phật?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 死TỬ (死) – chết: Người quỳ (匕) gục bên đống xương tàn (歹) — khóc tiễn người CHẾT, sinh TỬ có số.
