例句Câu ví dụ
- 1
我們死鬼當家兒的姓王,他們哥兒八個,我們當家兒的是第八的。
wǒmen sǐguǐ dāngjiā ér de xìng wáng, tāmen gēr bā gě, wǒmen dāngjiā ér de shì dì bā de。
Chúng tôi nhà họ Vương, những kẻ làm đầu, họ có tám anh em trai, còn chúng tôi là người làm đầu thứ tám
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 死TỬ (死) – chết: Người quỳ (匕) gục bên đống xương tàn (歹) — khóc tiễn người CHẾT, sinh TỬ có số.
