
例句Câu ví dụ
- 1
太殘忍了。
tài cánrěn le。
Quá tàn nhẫn
- 2
怪物的笑容很殘忍。
guàiwu de xiàoróng hěn cánrěn。
Nụ cười của quái vật rất tàn nhẫn
- 3
他跟她說這樣的話真是太殘忍了。
tā gēn tā shuō zhèyàng dehuà zhēnshi tài cánrěn le。
Anh ấy nói những điều đó với cô ấy thật tàn nhẫn

太殘忍了。
tài cánrěn le。
Quá tàn nhẫn
怪物的笑容很殘忍。
guàiwu de xiàoróng hěn cánrěn。
Nụ cười của quái vật rất tàn nhẫn
他跟她說這樣的話真是太殘忍了。
tā gēn tā shuō zhèyàng dehuà zhēnshi tài cánrěn le。
Anh ấy nói những điều đó với cô ấy thật tàn nhẫn