例句Câu ví dụ
- 1
他的堅毅與果斷展現出典型的男性特質,讓團隊對他充滿信任。
tā de jiānyì yǔ guǒduàn zhǎnxiàn chū diǎnxíng de nánxìng tèzhì, ràng tuánduì duì tā chōngmǎn xìnrèn。
Sự kiên trì và quyết đoán của anh thể hiện rõ những đặc điểm điển hình của nam giới, khiến đội ngũ tin tưởng vào anh
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 毅力sự kiên trì
- 毅然một cách kiên quyết
- 剛毅kiên định
- 堅毅kiên trì và bền bỉ
- 劉毅Lưu Nghị (-285), quan nổi tiếng liêm khiết của triều Tây Tấn 西晉|西晋[Xi1 Jin4] (265-316)
- 方毅Phương Nghị (1916-1997), quan chức cấp cao của đảng
- 王毅Vương Nghị (1953-), ngoại trưởng Trung Quốc (2013-) và ủy viên quốc vụ (2018-)
- 陳毅Trần Nghị (1901-1972), tướng và chính trị gia cộng sản, Nguyên soái PLA từ 1955, Thị trưởng Thượng Hải những năm 1950, Bộ trưởng Ngoại giao PRC 1958-1972
