例句Câu ví dụ
- 1
這物質本身並不含毒性。
zhè wùzhì běnshēn bìngbù hán dúxìng。
Chất này không chứa độc tố
- 2
科莫多龍是最大的爬行類,體長可達三公尺且具毒性。
Kēmòduōlóng shì zuì dà de páxínglèi, tǐcháng kě Dá sān gōngchǐ qiě jù dúxìng。
Komodo là loài rắn lớn nhất, chiều dài cơ thể có thể lên đến ba mét và có độc.
