學華語Kaori Dict

比薩斜塔

giản thể: 比萨斜塔

Xié

ㄅㄧˇ ㄙㄚˋ ㄒㄧㄝˊ ㄊㄚˇ

TỶ TÁT TÀ THÁP

例句Câu ví dụ

  • 1

    在比薩斜塔的塔陰下,坐著這城市的童話講述家,他正在吃一碟豌豆湯。 之後他將給小孩子們講述童話“豌豆上的公主”。

    zài BǐsàXiétǎ de tǎ yīn xià, zuò zhe zhè chéngshì de tónghuà jiǎngshù jiā, tā zhèngzài chī yī dié wāndòu tāng。 zhīhòu tā jiāng gěi xiǎoháizi men jiǎngshù tónghuà “ wāndòu shàng de gōngzhǔ ”。

    Tại bóng đổ của tháp nghiêng Pisa, người kể chuyện cổ tích của thành phố đang ngồi, anh ấy đang ăn một bát canh đậu. Sau đó anh sẽ kể cho các em nhỏ nghe cổ tích 'Công chúa trên hạt đậu'

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • BỈ (比) – so sánh: Hai cái thìa (匕 chủy) đứng sát nhau đọ xem ai dài hơn — SO BÌ từng li.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

比萨斜塔 nghĩa là gì? · Kaori Dict