- 1.Tháp nghiêng Pisa

例句Câu ví dụ
- 1
在比薩斜塔的塔陰下,坐著這城市的童話講述家,他正在吃一碟豌豆湯。 之後他將給小孩子們講述童話“豌豆上的公主”。
zài BǐsàXiétǎ de tǎ yīn xià, zuò zhe zhè chéngshì de tónghuà jiǎngshù jiā, tā zhèngzài chī yī dié wāndòu tāng。 zhīhòu tā jiāng gěi xiǎoháizi men jiǎngshù tónghuà “ wāndòu shàng de gōngzhǔ ”。
Tại bóng đổ của tháp nghiêng Pisa, người kể chuyện cổ tích của thành phố đang ngồi, anh ấy đang ăn một bát canh đậu. Sau đó anh sẽ kể cho các em nhỏ nghe cổ tích 'Công chúa trên hạt đậu'
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 比BỈ (比) – so sánh: Hai cái thìa (匕 chủy) đứng sát nhau đọ xem ai dài hơn — SO BÌ từng li.