學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
氫鍵
氫鍵
giản thể:
氢键
qīng
jiàn
[ㄑㄧㄥ ㄐㄧㄢˋ]
KHINH KIỆN
1.
liên kết hydro
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
關鍵
guānjiàn
điểm mấu chốt
鍵盤
jiànpán
bàn phím
鍵
jiàn
phím (trên đàn piano hoặc bàn phím máy tính)
按鍵
ànjiàn
nút hoặc phím (trên thiết bị)
關鍵字
guānjiànzì
từ khóa
氫
qīng
hydrogen (hóa học)
三鍵
sānjiàn
liên kết ba (hóa học)
價鍵
jiàjiàn
liên kết hoá trị (hoá học)
逐字解
Từng chữ trong từ
氫
khinh
hidro (nguyên tố 1, H)
鍵
kiện
cái chìa khóa
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
請柬
qǐngjiǎn
thiệp mời
清澗
Qīngjiàn
huyện Thanh Giản ở Ngọc Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
氢键 nghĩa là gì? · Kaori Dict