學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
關鍵字
關鍵字
giản thể:
关键字
guān
jiàn
zì
[ㄍㄨㄢ ㄐㄧㄢˋ ㄗˋ]
QUAN KIỆN TỰ
TOCFL 7
1.
từ khóa
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
字
zì
chữ
名字
míngzi
tên (của người hoặc vật)
沒關係
méiguānxi
không sao đâu
關
guān
ải núi
關係
guānxi
quan hệ
漢字
hànzì
chữ Hán
關心
guānxīn
quan tâm đến; chăm sóc
字典
zìdiǎn
Từ điển chữ Hán (chứa mục từ cho từng chữ đơn, khác với 詞典|词典[ci2 dian3], chứa mục từ cho từ gồm một hoặc nhiều chữ)
逐字解
Từng chữ trong từ
關
quan
lối mòn biên giới
鍵
kiện
cái chìa khóa
字
tự
chữ
記憶技巧
Mẹo nhớ
字
TỰ (字) – chữ: Đứa trẻ (子) ngồi học dưới mái nhà (宀), nắn nót từng con CHỮ.
關
QUAN (關) – đóng/cửa ải: Cánh cổng (門) bị chằng chịt dây tơ (幺幺) cài then — cửa ẢI đã ĐÓNG, QUAN không cho qua.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
關鍵字 nghĩa là gì? · Kaori Dict