例句Câu ví dụ
- 1
舊約書中禁止食用貝類等有殼的水生動物。
Jiùyuē shū zhōng jìnzhǐ shíyòng bèilèi děng yǒu ké de shuǐshēng dòngwù。
旧约书中禁止食用贝类等有壳的水生动物。;Kinh Thánh Cựu Ước cấm ăn các loài động vật thủy sinh có vỏ như hàu.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 水THỦY (水) – nước: Dòng suối chảy giữa, bốn giọt tóe ra hai bên — NƯỚC chảy róc rách, tàu THỦY rẽ sóng.
- 生SINH (生) – sinh, sống: Mầm cây đội đất (土 thổ) nhú lên xanh mướt — sự SINH sôi bắt đầu.
