學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
漢獻帝
漢獻帝
giản thể:
汉献帝
Hàn
Xiàn
dì
[ㄏㄢˋ ㄒㄧㄢˋ ㄉㄧˋ]
HÁN HIẾN ĐẾ
1.
Hán Hiến Đế (181-234), hoàng đế cuối cùng của nhà Hán, được Đổng Trác 董卓 lập nên, trị vì 189-220, bị ép thoái vị năm 220 bởi Tào Phi 曹丕
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
漢字
hànzì
chữ Hán
漢語
Hànyǔ
Ngôn ngữ tiếng Trung
皇帝
huángdì
hoàng đế
上帝
Shàngdì
Thượng Đế
獻
xiàn
dâng
貢獻
gòngxiàn
đóng góp
奉獻
fèngxiàn
cung kính dâng hiến
帝國
dìguó
đế quốc
逐字解
Từng chữ trong từ
漢
hán
dân tộc Trung Hoa, tiếng Trung
獻
hiến
trình bày
帝
đế, đấy
người cai trị tối cao, hoàng đế
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
汉献帝 nghĩa là gì? · Kaori Dict