例句Câu ví dụ
- 1
茶壺沸了。
cháhú fèi le。
Nồi đun nước sôi
- 2
牛奶的沸點比水高。
niúnǎi de fèidiǎn bǐ shuǐ gāo。
Điểm sôi của sữa cao hơn nước.
- 3
我們的老師說水到了一百度就會沸騰。
wǒmen de lǎoshī shuō shuǐ dàoliǎo yī Bǎidù jiù huì fèiténg。
Giáo viên của chúng tôi nói nước sôi khi đạt 100 độ C
