油漆
yóuqī
[ㄧㄡˊ ㄑㄧ]
DẦU TẤT
TOCFL 6

例句Câu ví dụ
- 1
我讓他油漆了這個柵欄。
wǒ ràng tā yóuqī le zhège zhàlán。
Tôi nhờ anh ấy sơn cái hàng rào đó
- 2
油漆我們的房子。使用橙色的油漆。
yóuqī wǒmen de fángzi。 shǐyòng chéngsè de yóuqī。
Sơn nhà chúng ta. Dùng sơn màu cam
- 3
這座橋正被重新油漆。
zhè zuò qiáo zhèng bèi chóngxīn yóuqī。
Cầu này đang được sơn lại
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 油DU (油) – dầu: Chất nước (氵) chảy ra từ (由) hạt ép — DẦU ăn loang lóng lánh, xăng DẦU, 'dô dầu' đầy bình.