例句Câu ví dụ
- 1
他去過法國。
tā qù guò Fǎguó。
He has been to France
- 2
我想要去法國。
wǒ xiǎngyào qù Fǎguó。
Tôi muốn đi Pháp
- 3
我愛法國的電影。
wǒ ài Fǎguó de diànyǐng。
Tôi yêu thích phim của Pháp
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.
- 法PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.
