例句Câu ví dụ
- 1
這項法案安全的通過。
zhè xiàng fǎàn ānquán de tōngguò。
Luật này đã được thông qua an toàn
- 2
該法案將永遠不會通過。
gāi fǎàn jiāng yǒngyuǎn bùhuì tōngguò。
Luật này sẽ mãi không được thông qua
- 3
該法案在兩議院獲得通過。
gāi fǎàn zài liǎng yìyuàn huòdé tōngguò。
Luật này đã được thông qua tại cả hai viện
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 法PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.
