例句Câu ví dụ
- 1
你能幫我去面包店買面包嗎?請買兩個小的和一個大的。如果沒有,作為代替也可以買四根法棍。
nǐ néng bāng wǒqù miànbāodiàn mǎi miànbāo ma? qǐng mǎi liǎng gě xiǎode hé yīge dà de。 rúguǒ méiyǒu, zuòwéi dàitì yě kěyǐ mǎi sì gēn Fǎgùn。
Ngươi có thể giúp ta đi mua bánh mì ở tiệm bánh mì không? Hãy mua hai cái nhỏ và một cái lớn. Nếu không có, cũng có thể mua bốn cây bánh mì pháp thay thế.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 法PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.
