例句Câu ví dụ
- 1
少了運氣無法航行。
shǎo le yùnqi wúfǎ hángxíng。
Không có vận may thì không thể đi biển
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 法PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.
