學華語Kaori Dict

法西斯

ㄈㄚˇ ㄒㄧ ㄙ

PHÁP TÂY TƯ

  1. 1.phát xít (từ mượn)

例句Câu ví dụ

  • 1

    不要再打擊自己了,給我去打擊法西斯。

    bùyào zài dǎjī zìjǐ le, gěi wǒqù dǎjī fǎxīsī。

    Đừng đánh nhau nữa, hãy đi đánh phát xít.

  • 2

    你們國家媒體中輸入的「反覺醒」宣傳,是直接來自真正的法西斯的。

    nǐmen guójiā méitǐ zhōng shūrù de 「 fǎn juéxǐng 」 xuānchuán, shì zhíjiē láizì zhēnzhèng de fǎxīsī de。

    Truyền thông của nước anh đang đưa vào những thông tin 'phản giác tỉnh' này trực tiếp từ những người thực sự là phát xít.

  • 3

    法西斯主義傳播至全球。

    fǎxīsīzhǔyì chuánbō zhì quánqiú。

    Chủ nghĩa phát xít lan rộng toàn cầu

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.
  • 西TÂY (西) – hướng tây: Chiều xuống, con chim rúc vào tổ trong khung cây (囗) — chim về tổ khi mặt trời lặn đằng TÂY.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

法西斯 nghĩa là gì? · Kaori Dict