例句Câu ví dụ
- 1
這個東西四公尺要價九法郎; 所以兩公尺要四塊五法郎。
zhège dōngxi sì gōngchǐ yàojià jiǔ fǎláng ; suǒyǐ liǎng gōngchǐ yào sì kuài wǔ fǎláng。
Cái đồ này dài bốn mét mà đòi giá chín pháp郎; vì vậy hai mét thì chỉ cần bốn rưỡi pháp郎。
- 2
我每天得到五法郎, 但是今天我付了雙倍的價錢, 因此就是十法郎。
wǒ měitiān dédào wǔ fǎláng , dànshì jīntiān wǒ fù le shuāngbèi de jiàqian , yīncǐ jiùshì shí fǎláng。
Tôi mỗi ngày được năm pháp郎, nhưng hôm nay tôi đã trả gấp đôi, vì vậy là mười pháp郎
- 3
法國的貨幣是法郎,它的符號是"₣"。法國不再使用法郎但它仍然被使用在一些前法國殖民地中,如幾內亞。
Fǎguó de huòbì shì fǎláng, tā de fúhào shì " ₣ "。 Fǎguó bùzài shǐyòng fǎláng dàn tā réngrán bèi shǐyòng zài yīxiē qián Fǎguó zhímíndì zhōng, rú Jīnèiyà。
Tiền tệ của Pháp là franc, ký hiệu là '₣'. Pháp không còn sử dụng franc nhưng nó vẫn được sử dụng ở một số nơi từng là thuộc địa Pháp, như Guinea
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 法PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.
