學華語Kaori Dict

注冊表

giản thể: 注册表

zhùbiǎo

ㄓㄨˋ ㄘㄜˋ ㄅㄧㄠˇ

CHÚ SÁCH BIỂU

例句Câu ví dụ

  • 1

    確保親自填寫注冊表格。

    quèbǎo qīnzì tiánxiě zhùcèbiǎo gé。

    Đảm bảo điền vào biểu mẫu đăng ký trực tiếp

  • 2

    我可以免費獲取一份注冊表格。

    wǒ kěyǐ miǎnfèi huòqǔ yī fèn zhùcèbiǎo gé。

    Tôi có thể nhận được một mẫu đăng ký miễn phí.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • BIỂU (表) – bên ngoài; bảng: Áo lông (毛 mao) khoác ngoài áo vải (衣 y) — lớp NGOÀI ai cũng thấy, BIỂU hiện ra mặt, xem BIỂU đồ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

注册表 nghĩa là gì? · Kaori Dict