- 1.công việc
- 2.(nhiều) việc phải làm

例句Câu ví dụ
- 1
他昨天乾了一天活兒。
tā zuótiān gān le yī tiān huór。
Anh ấy đã làm việc cả ngày hôm qua
- 2
這活兒我乾了一輩子。
zhè huór wǒ gān le yībèizi。
Tôi đã làm công việc này suốt đời
- 3
等我做完那活兒就幫你。
děng wǒ zuòwán nà huór jiù bāng nǐ。
Sau khi tôi xong việc đó, tôi sẽ giúp anh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 活HOẠT (活) – sống: Nước (氵 thủy) giữ cái lưỡi (舌 thiệt) luôn ướt — lưỡi còn ướt là còn SỐNG, linh HOẠT.