海明威
Hǎimíngwēi
[ㄏㄞˇ ㄇㄧㄥˊ ㄨㄟ]
HẢI MINH UY
- 1.Ernest Hemingway (1899-1961), tiểu thuyết gia và nhà báo người Mỹ

例句Câu ví dụ
- 1
海明威喜歡在非洲的大狩獵。
Hǎimíngwēi xǐhuan zài Fēizhōu de dà shòuliè。
Hemingway enjoyed big game hunting in Africa
- 2
海明威說 : 打字機是他的心理醫生。
Hǎimíngwēi shuō : dǎzìjī shì tā de xīnlǐ yīshēng。
Hemingway nói: Máy đánh chữ là bác sĩ tâm lý của ông.
- 3
海明威的寫作風格很差勁。
Hǎimíngwēi de xiězuò fēnggé hěn chàjìn。
Phong cách viết của Hemingway rất tệ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 明MINH (明) – sáng: Mặt trời (日 nhật) và mặt trăng (月 nguyệt) cùng chiếu một lúc — trời đất SÁNG bừng, MINH bạch.
- 海HẢI (海) – biển: Nước (氵) đón mọi (每) dòng sông đổ về — nơi chứa TẤT CẢ nước là BIỂN, đại HẢI mênh mông.