例句Câu ví dụ
- 1
海王星是太陽系第八個行星。
Hǎiwángxīng shì tàiyángxì dì bā gě xíngxīng。
Neptune là hành tinh thứ tám của hệ mặt trời
- 2
海王星繞行太陽一周要花一百六十五年。
Hǎiwángxīng ràoxíng tàiyang yīzhōu yào huā yī bǎi liùshí wǔ nián。
Neptune mất 165 năm để quay quanh Mặt Trời.
- 3
太陽系有四個氣態大行星:木星、土星、天王星和海王星。
tàiyángxì yǒu sì gě qìtài dà xíngxīng: Mùxīng、 Tǔxīng、 Tiānwángxīng hé Hǎiwángxīng。
Hệ mặt trời có bốn hành tinh khí quyển lớn: Sao Mộc, Sao Thổ, Sao Thiên Vương và Sao Hải Vương.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 星TINH (星) – ngôi sao: Mặt trời (日 nhật) sinh (生 sinh) ra ngàn đốm con rải khắp trời đêm — các vì SAO, TINH tú lấp lánh.
- 海HẢI (海) – biển: Nước (氵) đón mọi (每) dòng sông đổ về — nơi chứa TẤT CẢ nước là BIỂN, đại HẢI mênh mông.
- 王VƯƠNG (王) – vua: Ba vạch ngang là trời – người – đất, nét dọc xuyên suốt nối cả ba — người nối trời với đất chính là VUA, VƯƠNG giả.
