例句Câu ví dụ
- 1
Tom穿得像個海盜。
T o m chuān de xiàng gě hǎidào。
Tom mặc như một tên cướp
- 2
海盜把財寶藏進了地底。
hǎidào bǎ cáibǎo cáng jìn le dìdǐ。
Những tên cướp đã chôn kho báu vào lòng đất
- 3
這張地圖是海盜的地圖。
zhè zhāng dìtú shì hǎidào de dìtú。
Bản đồ này là bản đồ của hải tặc
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 海HẢI (海) – biển: Nước (氵) đón mọi (每) dòng sông đổ về — nơi chứa TẤT CẢ nước là BIỂN, đại HẢI mênh mông.
