消磨
xiāomó
[ㄒㄧㄠ ㄇㄛˊ]
TIÊU MA
TOCFL 7
- 1.mài mòn
- 2.làm hao mòn
- 3.bào mòn
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.giết thời gian
- 5.lãng phí thời gian

例句Câu ví dụ
- 1
我在街上散步,消磨時間。
wǒ zài jiēshang sànbù, xiāomóshíjiān。
Tôi đang dạo bộ trên đường để giết thời gian
- 2
有些人為了消磨時間而讀書。
yǒuxiērén wèile xiāomóshíjiān ér dúshū。
Một số người đọc sách để giết thời gian
- 3
兩個老人打牌消磨著時間。
liǎng gě lǎorén dǎpái xiāomó zhe shíjiān。
Hai cụ già đang chơi bài để giết thời gian