涉
shè
[ㄕㄜˋ]
THIỆP
- 1.(văn học) lội qua một vùng nước
- 2.(hình thức kết hợp) trải nghiệm
- 3.trải qua
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.liên quan
- 5.quan tâm đến

例句Câu ví dụ
- 1
蒼鷺是一種涉禽。
cānglù shì yīzhǒng shè qín。
Cá sếu là một loài chim nước.
- 2
你得在涉谷換乘火車。
nǐ de zài shè gǔ huànchéng huǒchē。
Anh phải chuyển tàu ở Shibuya.
- 3
她不想涉入其中。
tā bùxiǎng shè rù qízhōng。
Cô ấy không muốn tham gia vào chuyện đó