例句Câu ví dụ
- 1
他們正在淘金。
tāmen zhèngzài táojīn。
Họ đang đào vàng.
- 2
1848年人們來加利福尼亞淘金。
1 8 4 8 nián rénmen lái Jiālìfúníyà táojīn。
Vào năm 1848, người ta đến California để đào vàng.
- 3
我的祖父被淘金熱吸引來到了美國。
wǒ de zǔfù bèi táojīnrè xīyǐn láidào le Měiguó。
Tôi曾祖父被淘金熱吸引來到了美國
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 金KIM (金) – vàng: Dưới lớp đất, người (人) đào thấy hai hạt (丷) lấp lánh cạnh khối ngọc (王) — VÀNG! KIM loại quý.
