例句Câu ví dụ
- 1
我深感抱歉。
wǒ shēngǎn bàoqiàn。
Tôi xin chân thành xin lỗi
- 2
對於此次事件,造成廣大消費者的疑慮與關注,並且耗用了寶貴的社會新聞媒體資源,本公司深感抱歉。
duìyú cǐcì shìjiàn, zàochéng guǎngdà xiāofèizhě de yílǜ yǔ guānzhù, bìngqiě hào yòng le bǎoguì de shèhuì xīnwénméitǐ zīyuán, běn gōngsī shēngǎn bàoqiàn。
Vì sự việc này đã gây ra sự hoài nghi và quan tâm rộng rãi của người tiêu dùng, đồng thời đã tốn kém tài nguyên truyền thông xã hội quý giá, công ty chúng tôi xin chân thành xin lỗi
