例句Câu ví dụ
- 1
阿爾及利亞有深水港。
Āěrjílìyà yǒu shēnshuǐgǎng。
Algérie có các cảng biển sâu
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 水THỦY (水) – nước: Dòng suối chảy giữa, bốn giọt tóe ra hai bên — NƯỚC chảy róc rách, tàu THỦY rẽ sóng.
阿爾及利亞有深水港。
Āěrjílìyà yǒu shēnshuǐgǎng。
Algérie có các cảng biển sâu