學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
減計
減計
giản thể:
减计
jiǎn
jì
[ㄐㄧㄢˇ ㄐㄧˋ]
GIẢM KẾ
1.
ghi giảm (tức là giảm giá trị kỳ vọng của khoản vay)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
設計
shèjì
thiết kế; lập kế hoạch
計算
jìsuàn
đếm
減
jiǎn
hạ
減少
jiǎnshǎo
giảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấp
預計
yùjì
dự báo
減肥
jiǎnféi
giảm cân
計劃
jìhuà
kế hoạch
計算機
jìsuànjī
máy tính
逐字解
Từng chữ trong từ
減
giảm
giảm, trừ, làm nhỏ đi
計
kế, kể
kế hoạch, âm mưu
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
剪輯
jiǎnjí
chỉnh sửa (hình ảnh video, phim)
奸計
jiānjì
kế hoạch xấu
建基
jiànjī
đặt nền móng
殲擊
jiānjī
tiêu diệt
鹼基
jiǎnjī
bazơ (hóa học), nucleobase (bazơ nitơ) (sinh học)
記憶技巧
Mẹo nhớ
計
KẾ (計) – tính toán: Lời nói (言) đếm đến mười (十) — tính đi tính lại, KẾ toán, bày mưu KẾ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
減計 nghĩa là gì? · Kaori Dict